베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "căn nhà" (1)
căn nhà
영어
명사house, dwelling
Họ sống trong một căn nhà nhỏ.
They live in a small house.
관련 단어 "căn nhà" (1)
cân nhắc

영어
동사consider
Tôi sẽ cân nhắc ý kiến của bạn.
I will consider your opinion.
표현 "căn nhà" (15)
căn nhà lớn nhất ở phố này
the biggest house in this town
Tôi sẽ cân nhắc ý kiến của bạn.
I will consider your opinion.
Căn nhà này rất xập xệ.
This house is very shabby.
Nhà hàng cần nhân viên phục vụ tại sảnh.
The restaurant is hiring hall staff.
Căn nhà này rất cũ kỹ.
This house is very old.
Tăng cân nhanh thường đi kèm tăng huyết áp.
Rapid weight gain is often accompanied by high blood pressure.
Tăng cân nhanh thường đi kèm rối loạn mỡ máu.
Rapid weight gain is often accompanied by dyslipidemia.
Quyền sở hữu đối với căn nhà này đã được chuyển giao cho người mua mới.
The ownership right to this house has been transferred to the new buyer.
Thành phố đang nỗ lực hoàn thành 3.200 căn nhà ở xã hội.
The city is striving to complete 3,200 social housing units.
Lầu Năm Góc đang cân nhắc điều chuyển đến Trung Đông một số tên lửa đánh chặn.
The Pentagon is considering transferring some interceptor missiles to the Middle East.
Ông ấy cần nhận được ủng hộ của đa số.
He needs to receive the support of the majority.
Ông ấy cần nhận được ủng hộ của đa số.
He needs to receive the support of the majority.
Nạn nhân đã thoát được ra ngoài an toàn khỏi căn nhà.
The victim managed to escape the house safely.
Họ sống trong một căn nhà nhỏ.
They live in a small house.
Căn nhà ngập rác và bốc mùi khó chịu.
The house was full of trash and smelled unpleasant.
